Từ: yên, yển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yên, yển:

鄢 yên, yển

Đây là các chữ cấu thành từ này: yên,yển

yên, yển [yên, yển]

U+9122, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;

yên, yển

Nghĩa Trung Việt của từ 鄢

(Danh) Tên đất nước Trịnh ngày xưa, thời Xuân Thu .
§ Cũng đọc là yển.
◇Nguyễn Du : Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? (Phản Chiêu hồn ) (Khuất Nguyên ) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鄢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: YÊN
họ Yên。姓。

Chữ gần giống với 鄢:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢

Nghĩa chữ nôm của chữ: yển

yển:yển (nằm)
yển:yển (dụng cụ đập đất)
yển:yển đình (Rắn mối)
yển:yển thử (Chồn chũi)
yển:yển thử (Chồn chũi)
yên, yển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yên, yển Tìm thêm nội dung cho: yên, yển